chạy rông

chạy rông

Con chó nhà hàng xóm cứ chạy rông trong xóm, đôi khi vào cả vườn nhà tôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển tự do, không bị kiểm soát, không mục đích cụ thể: Hành động đi lại, chạy nhảynơi công cộng hoặc khu vực rộng không bị ràng buộc, giám sát hoặc không đích đến rõ ràng.
    • (Dùng cho vật nuôi, đặc biệt chó, mèo) Để cho thú nuôi tự do đi lang thang bên ngoài không sự trông coi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trẻ con không nên chạy rông một mình ngoài đường rất nguy hiểm.
    • Con chó nhà hàng xóm cứ chạy rông trong xóm, đôi khi vào cả vườn nhà tôi.
    • Sau giờ học, trẻ thích chạy rôngsân chơi công cộng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "để/chó cho chạy rông": Cụm từ thường dùng để chỉ việc thả rông vật nuôi, đặc biệt nhấn mạnh sự thiếu trách nhiệm của chủ.
    • Luật pháp có thể phạt những người để chó chạy rông không rọ mõm.
Biến thể từ gần giống
  • Lang thang: (động từ) Đi đây đó không mục đích, thường mang sắc thái buồn hoặc vô định hơn.
  • Thả rông: (động từ) Để cho tự do hoàn toàn, không kiểm soát, thường dùng cho vật nuôi hoặc gia súc.
  • Đi rong: (động từ) Đi chơi dong ngoài đường, thường ý nghĩa tích cực hơn ( dụ: đi rong chơi).
Từ đồng nghĩa
  • Lông nhông: (tính từ/trạng từ) Chỉ trạng thái hoạt động không nơi nhất định, không ổn định.
  • vẩn: (động từ) Đi lại không mục đíchmột khu vực nào đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chạy rông chạy rài: Cụm từ láy, nhấn mạnh việc chạy nhảy, đi lại lung tung, không kiểm soát.
    • Mấy đứa nhỏ chạy rông chạy rài cả buổi chiều trong công viên.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu đường chợ: Thành ngữ chỉ việc sống hoặc đi lang thang vất vưởng, không nơi ổn định, có thể liên quan đến ý nghĩa của "chạy rông" khi nói về một lối sống.
    • sống đầu đường chợ như kẻ chạy rông, chẳng nhà cửa .